Bảng giá đất huyện Hóc Môn giai đoạn 2020 - 2024

5-04-2021, 03:21 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá

1

Nguyễn Thị Thảnh

Đặng Thúc Vịnh đến kênh Trần Quang Cơ

610

2

Bà Điểm 12

Quốc lộ 1 đến Thái Thị Giữ

780

3

Bà Điểm 2 

Nguyễn Thị Sóc đến đường liên xã Bà Điểm - Xuân Thới Thượng

830

4

Bà Điểm 3 (Bà Điểm)

Nguyễn Thị Sóc đến ngã bà đường liên xã Xuân Thới Thượng

1.040

5

Bà Điểm 5

Nguyễn Ánh Thủ đến Phan Văn Hớn

1.040

6

Bà Điểm 6

Nguyễn Ánh Thủ đến Quốc lộ 22

1.250

7

Nguyễn Thị Huê

Nguyễn Ánh Thủ đến Quốc lộ 22

1.560

8

Thái Thị Giữ

Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 22

1.820

9

Bà Triệu

Quang Trung đến ngã tư Bến Nước (Quốc lộ 22)

3.120

10

Bùi Công Trừng  Cầu Võng

Cầu Võng đến ngã ba Đồn 1.040

11

Bùi Văn Ngữ

Ngã Ba Bầu đến Nguyễn Ánh Thủ 1.860

12

Đặng Văn Bỉnh

Trọn đường 600

13

Đặng Thúc Vịnh

Ngã ba Chùa đến ngã tư Thới Tứ

Ngã tư Thới Tứ đến cầu Rạch Tra (giáp huyện Củ Chi)

1.770

1.040

14

Đỗ Văn Dậy

Lò sát sinh cũ đến cầu Xáng

Cầu Xáng đến ngã ba Láng Chà (giáp huyện Củ Chi)

1.040

780

15

Đồng Tâm

Nguyễn Ánh Thủ đến Quốc lộ 22

940

16

Dương Công Khi (đường liên xã Tân Hiệp - Tân Thới Nhì - Xuân Thới Thương - Vĩnh Lộc)

Ngã ba Ông Trác đến ngã tư Hồng Châu (Quốc lộ 22)

Ngã tư Hồng Châu đến tỉnh lộ 14

Tỉnh lộ 14 đến giáp huyện Bình Chánh

1.040

650

520

17 Đường song hành Quốc lộ 22

Nguyễn Ánh Thủ đến Lý Thường Kiệt

Lý Thường kiệt đến nhà máy nước Tân Hiệp

1.400

780

18

Đường Tân Hiệp

Lê Thị Lơ (hạt điều Huỳnh Minh) đến Hương lộ 60 (ngã tư Ngơi)

650

19

Đường Tân Hiệp 14

Đường liên xã thị trấn Tân Hiệp đến Dương Công Khi

470

20

Đường Tân Hiệp 15

Lê Thị Lơ đến nhà máy nước Tân Hiệp

700

21

Đường Tân Hiệp 31

Đường Tân Hiệp 14 đến đường Tân Hiệp 4

470

22

Đường Tân Hiệp 4

Đường liên xã thị trấn Tân Hiệp đến Dương Công Khi (nhà máy nước Tân Hiệp)

650

23

Đường Tân Hiệp 7

Đường Tân hiệp 4 đến lê Thị Lơ

610

24

Đường Trần Khắc Chân nối dài

Rạch Hóc Môn đến Trần Thị Bốc

1.170

25

Hương lộ 60 (Lê lợi)

Lý Thường Kiệt đến Dương Công Khi

1.560

26

Lê Lai

Trọn đường 6.230

27

Lê Thị Hà

Trọn đường

1.560

28

Lê Văn Khương

Cầu Dừa đến Đặng Thúc Vịnh

1.820

29

Bùi Thị Lùng

Trần Khắc Chân nối dài đến Trịnh Thị Miếng

780

30

Nguyễn Thị Sáu

Trần Thị Bốc đến Nguyễn Thị Ngâu

700

31

Nguyễn Thị Ngâu

Đặng Thúc Vịnh đến Đỗ văn Dậy

610

32

Lý Thường Kiệt

Trọn đường

3.890

33

Nam Lân 4 (Bà Điểm)

Bà Điểm 12 đến Nam Lân 5

780

34

Nam Lân 5

Quốc lộ 1 đến Thái Thị Giữ

780

35

Nguyễn Ánh Thủ

Phan Văn Hớn đến Quốc lộ 22 (ngã tư Trung Chánh)

Quốc lộ 22 (ngã tư Trung Chánh) đến Tô Ký

Tô Ký đến phường Hiệp thành (Quận 12)

3.890

6.260

3.510

36

Nguyễn Thị Sóc

Nguyễn Ánh Thủ đến ngã 3 Quốc lộ 22

3.120

37

Nguyễn Thị Thử 

Nguyễn Văn Bứa (tỉnh lộ 9) đến Phan Văn Hới (tỉnh lộ 14)

1.040

38

Nguyễn Văn Bứa

Ngã tư Hóc Môn đến Phan Văn Hới (tỉnh lộ 14)

Phan Văn Hớn đến giáp tỉnh Long An

1.820

39

Võ Thị Đầy

Cầu Bà Mẽn đến đường Nhị Bình 8

1.300

40

Đường Nhị Bình 3 (Nhị Bình)

Bùi Công Trừng đến cầu Bà Mẽn

390

41

Đường Nhị Bình 8 (Nhị Bình)

Bùi Công Trừng (ngã ba Cây khế) đến Nhị Bình 2A

520

42

Đường Nhị Bình 9 (Nhị Bình)

Bùi Công Trừng (bên hông ủy ban xã) đến sông Sài Gòn

520

43

Đường Nhị Bình 9A (Nhị Bình)

Nhị Bình 9 đến Nhị Bình 8

520

44

Phạm Văn Sáng

Tỉnh Lộ 14 - Xuân Thới Thượng đến ranh huyện Bình Chánh

780

45

Phan Văn Đối

Phan Văn Hớn đến cầu Sa (giáp huyện Bình Chánh)

1.280

46

Phan Văn Hớn

Quốc lộ 1A đến Trần Văn Mười

Trần Văn Mười đến Nguyễn văn Bứa

2.460

1.690

47

Quang Trung

Lý Thường Kiệt đến ngã ba Chùa (tỉnh lộ 15)

6.490

48

Quốc lộ 1A

Cầu vượt An Sương đến cầu Bình Phú Tây

3.370

49

Quốc lộ 22 (Quốc lộ 1)

Cầu vượt An Sương đến ngã tư Trung Chánh

Ngã tư Trung Chánh đến ngã tư Hồng Châu

Ngã tư Hồng Châu đến cầu An Hạ (giáp huyện Củ Chi)

4.000

2.750

1.820

 

50

Huỳnh Thị Mài

Dương Công Khi

650

51

Tân Hiệp 14 - 32 (Tân Hiệp)

Đường Tân Hiệp 14 - Đường Tân Hiệp 14 đến đường Tân Hiệp 32 - Đường Tân Hiệp nối dài

520

52

Tân Hiệp 6

Dương Công Khi đến Hương lộ 60

520

53

Tân Hiệp 8 (Tân Hiệp)

Đường Rỗng Bàng (chùa Cô Xi) đến Hương lộ 65

780

54

Thới Tam Thôn 13 (Thới Tam Thôn)

Trịnh Thị Miếng đến Phạm Thị Giây

650

55

Lê Thị Lơ

Ngã ba Cây Dong đến đường Tân Hiệp 6

650

56

Tô Ký 

Nguyễn Ánh Thủ đến ngã ba chùa (tỉnh lộ 15)

3.300

57

Trần Bình Trọng

Trọn đường

6.230

58

Trần Khắc Chân

Trọn đường

3.880

59

Trần văn Mười

Ngã ba Bến Nước (Quốc lộ 22) đến Phan Văn Hớn

1.560

60

Trịnh Thị Miếng (đường Trung Chánh - Tân Hiệp)

Bùi Văn Ngữ (ngã ba Bầu) đến Nguyễn Thị Ngâu

910

61

Trung Đông 11 (Thới Tam Thôn)

Trịnh Thị Miếng đến kênh T2

420

62

Trung Đông 12 (Thới Tam Thôn)

Trịnh Thị Miếng đến kênh T1

420

63

Trung Đông 7 (Thới Tam Thôn)

Nguyễn Thị Ngâu đến cầu đội 4

390

64

Trung Đông 8 (Thới Tam Thôn)

Nguyễn Thị Ngâu đến rạch Hóc Môn

390

65

Trung Mỹ

Nguyễn Ánh Thủ đến Lê Thị Hà

Lê Thị Hà đến Quốc lộ 22

830

610

66

Trưng Nữ Vương

Quang Trung đến Trần Khắc Chân

Trần Khắc Chân đến lò sát sinh

6.750

3.890

67

Tuyến 9 xã Thới Tam Thôn

Đặng Thúc Vịnh đến Nguyễn Thị Ngâu

910

Tin liên quan

[Xem thêm]