Bảng giá đất Quận 8 giai đoạn 2020 - 2024

3-04-2021, 04:24 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT

Tên 

Đoạn đường

Giá

1

An Dương Vương

Cảng Phú Định đến cầu Mỹ Thuận

8.600

2

Âu Dương Lân

Trọn đường

14.000

3

Ba Đình

Trọn đường

9.800

4

Bến Cần Giuộc

Trọn đường

10.400

5

Bến Phú Định

Trọn đường

6.200

6

Bến Xóm Củi

Trọn đường

8.400

7

Bến Ụ Cây

Cầu Chánh Hưng đến cầu Phát Triển

4.800

8

Bình Đông

Cuối đường (phường 11) cầu Chà Và

Cầu Chà Và đến cầu số 1

Cầu số 1 đến cầu Vĩnh Mậu

9.800

14.600

7.200

9

Bình Đức

Trọn đường

5.300

10

Bông Sao

Phạm Thế Hiển đến Bùi Đức Trực

Bùi Đức Trực đến Tạ Quang Bửu

7.000

7.200

11

Bùi Huy Bích

Trọn đường

8.400

12

Bùi Minh Trực

Bông Sao đến Quốc lộ 50

Quốc lộ 50 đến cuối đường

11.200

10.500

13

Cây Sung

Trọn đường

6.900

14

Cao Lỗ

Phạm Thế Hiển đến cuối đường

11.200

15

Cao Xuân Dục

Trọn đường

12.600

16

Các đường trong khu dân cư phường 9,10

Trọn đường

7.000

17

Các đường số chẵn phường 4,5

Trọn đường

9.800

18

Các đường số lẻ phường 4,5

Trọn đường

8.800

19

Các đường trong khu dân cư mới báo Thanh Niên phường 1

Lộ giới ≥ 12km

Lộ giới < 12km

9.600

8.400

20

Các đường trong khu dân cư mới phường 4

Lộ giới ≥ 12km

Lộ giới < 12km

9.600

8.400

21

Các đường trong khu dân cư mới phường 5

Lộ giới ≥ 12km

Lộ giới < 12km

11.000

9.200

22

Các đường trong khu dân cư mới phường 6

Lộ giới ≥ 12km

Lộ giới < 12km

7.600

7.000

23

Các đường trong khu dân cư mới phường 7

Lộ giới ≥ 12km

Lộ giới < 12km

4.000

3.300

24

Các đường trong khu dân cư mới phường 16

Lộ giới ≥ 12km

Lộ giới < 12km

4.500

3.900

25

Dạ Nam

Trọn đường

12.600

26

Dã Tượng

Trọn đường

10.600

27

Dương Bá Trạc

Phạm Thế Hiển đến cầu Sông Xáng

Trường Rạch Ông đến cảng phường 1

25.800

15.400

28

Đặng Cất

Trọn đường

14.300

29

Đào Cam Mộc

Trọn đường

9.800

30

Đại lộ Võ Văn Kiệt (Đại lộ Đông Tây cũ)

Trọn đường

12.600

31

Đình An Tài

Trọn đường

2.800

32

Đinh Hòa

Trọn đường

12.600

33

Đông Hồ (đường số 11)

Trọn đường

10.100

34

Dương Quang Đông (đường số 1011 Phạm Thế Hiển cũ)

Phạm Thế Hiển đến đường số 394 Tạ Quang Bửu 

13.600

35

Dương Bạch Mai (đường số 1170 Phạm Thế Hiển cũ)

Phạm Thế Hiển đến đường số 394 Tạ Quang Bửu 

11.000

36

Hoàng Ngân (đường 41 cũ)

An Dương Vương đến Phú Định

6.200

37

Phạm Đức Sơn (đường số 42 - 44 cũ)

Đường số 41 đến Trương Đình Hội

6.200

38

Lê Bôi (đường nối Ba Tơ - Phạm Thế Hiển cũ)

Phạm Thế Hiển đến Trịnh Quang Nghị (Ba Tơ cũ)

4.200

39

Đường số 111 (đường 9)

Trọn đường

8.400

40

Đường vào khu dân cư Phú Lợi

 

4.100

41

Đường ven sông Xáng

Trọn đường

8.000

42

Hồ Học Lãm

Trọn đường

7.500

43

Hoàng Minh Đạo

Trọn đường

11.000

44

Hưng Phú

Trọn đường

14.600

45

Hoài Thanh

Trọn đường

7.000

46

Hoàng Đạo Thúy

Trọn đường

3.100

47

Hoàng Sỹ Khải

Trọn đường

5.600

48

Huỳnh Thị Phụng

Trọn đường

10.400

49

Lê Quang Kim

Trọn đường

7.600

50

Lê Thành Phương

Trọn đường

5.000

51

Lương Ngọc Quyến

Trọn đường

10.600

52

Lương Văn Can

Trọn đường

6.900

53

Lưu Hữu Phước

Trọn đường

5.200

54

Lưu Qúy Kỳ

Trọn đường

8.400

55

Lý Đạo Thành

Trọn đường

4.600

56

Mặc Vân

Trọn đường

7.200

57

Mai Hắc Đế

Trọn đường

5.300

58

Mai Cam

Trọn đường

5.600

59

Mễ Cốc

Trọn đườngTrọn đường

5.300

60

Ngô Sỹ Liên

Trọn đường

5.600

61

Nguyễn Chế Nghĩa

Trọn đường

12.600

62

Nguyễn Duy

Trọn đường

8.400

63

Nguyễn Ngọc Cung

Trọn đường

4.600

64

Nguyễn Nhược Thị

Trọn đường

5.600

65

Nguyễn Quyền

Trọn đường

10.200

66

Nguyễn Sỹ Cố

Trọn đường

500

67

Nguyễn Thị Thập

Trọn đường

11.200

68

Nguyễn Thị Tần

Trọn đường

19.800

69

Nguyễn Thị Của

Trọn đường

12.200

70

Nguyễn Văn Linh

Đoạn Quận 8

8.400

71

Phạm Hùng (P4,5)

Phạm Thế Hiển đến chân cầu Chánh Hưng

Chân cầu Chánh Hưng đến ranh huyện Bình Chánh

12.800

25.800

72

Phạm Hùng (P9,10)

Ba Đình đến Hưng Phú

Hưng Phú đến Nguyễn Duy

12.800

8.400

73

Phạm Thế Hiển

Rạch cầu Ông đến cầu Nhị Thiên Đường

Cầu Nhị Thiên Đường đến cầu Bà Tàng

Cầu Bà Tàng đến cuối đường

13.6000

12.000

6.700

74

Phong Phú

Trọn đường

12.600

75

Quốc Lộ 50

Phạm Thế Hiển đến chân cầu Nhị Thiên Đường

Chân cầu Nhị Thiên Đường đến ranh huyện Bình Chánh

9.800

16.400

76

Rạch Cát

Trọn đường

5.300

77

Rạch Cùng

Trọn đường

2.800

78

Rạch Lồng Đèn

Trọn đường

2.800

79

Tạ Quang Bửu 

Cảng phường 1 đến Dương Bá Trạc

Dương Bá Trạc đến Âu Dương Lân

Âu Dương Lân đến Phạm Hùng

Phạm Hùng đến Bông Sao

Bông Sao đến Quốc lộ 50

Quốc lộ 50 đến Rạch Bà Tàng

11.200

11.200

11.200

16.200

14.600

9.800

80

Trần Nguyên Hãn

Trọn đường

12.200

81

Trần Văn Thành

Trọn đường

9.200

82

Trịnh Quang Nghị

Trọn đường

5.000

83

Trương Đình Hội

Trọn đường

6.200

84

Tùng Thiện Vương

Chân cầu Nhị thiên Đường (2 bên hông cầu) đến Nguyễn Văn Của

Nguyễn Văn Của đến Đinh Hòa

Đinh Hòa đến cuối đường

9.900

18.200

12.600

85

Tuy Lý Vương

Trọn đường

12.600

86

Ưu Long

Trọn đường

10.200

87

Vạn Kiếp

Trọn đường

12.100

88

Vĩnh Nam

Trọn đường

10.200

89

Võ Trứ

Trọn đường

10.200

90

Bùi Điền (đường số 8 cũ)

Hồ Thành Biên đến cuối tuyến (cắt qua đường Phạm Hùng)

9.800

91

Cầu Thị Hóa (đường số 198 Cao Lỗ cũ)

Đường số 783 Tạ Quang Bửu đến Cao Lỗ

9.800

92

Đặng Thúc Liêng (đường số 10 cũ)

Đỗ Ngọc Quang đến cuối tuyến (cắt quan đường Phạm Hùng)

9.800

93

Đỗ Ngọc Quang (đường số 23 cũ)

Phạm Thế Hiển đến Hồ Thành Biên

8.800

94

Hồ Thành Biên (đường số 16 cũ)

Phạm Hùng đến Rạch Du

9.800

95

Hoàng Kim Giao (đường số 332 Phạm Hùng cũ)

Phạm Hùng đến Dương Bạch Mai

9.600

96

Lê Ninh (đường số 4 cũ)

Huỳnh Thị Phụng đến đường số 31

9.800

97

Lê Quyên (đường số 12 cũ)

Dương Quang Đông đến Đông Hồ

9.800

98

Nguyễn Đức Ngữ (đường số 2 cũ)

Đường số 31 đến Đông Hồ

9.800

99

Nguyễn Thị Mười (đường 204 Cao Lỗ cũ)

Đường số 783 Tạ Quang Bửu đến Cao Lỗ

9.600

100

Phạm Nhữ Tăng (đường số 643 đường Tạ Quang Bửu)

Tạ Quang Bửu đến Trần Thị Ngôi

9.600

101

Phạm Thị Tánh (đường số 152 Cao Lỗ cũ)

Đường số 783 Tạ Quang Bửu đến Cao Lỗ

9.600

102

Quảng Trọng Linh (đường vào trung tâm thương mại Bình Điền)

Nguyễn Văn Linh đến sông Cần Giuộc

8.400

103

Tám Danh (đường số 13 cũ)

Bùi Điền đến hẻm lô đường Phạm Hùng (cắt qua đường Tạ Quang Bửu)

8.800

104

Trần Thị Nơi (đường số 130 Cao Lỗ cũ)

Đường số 715 Tạ Quang Bửu đến Cao Lỗ

9.600

105

Trần Thị Ngôi (đường số 284 Cao Lỗ cũ)

Đường số 715 Tạ Quang Bửu đến Cao Lỗ

9.600

106

Thanh Loan (đường số 318 Phạm Hùng cũ)

Phạm Hùng đến Dương Quang Đông

9.600

107

Võ Liên Sơn (đường số 715 Tạ Quang Bửu cũ)

Tạ Quang Bửu đến Trần Thị Ngôi

9.600

Tin liên quan

[Xem thêm]