Bảng giá đất Quận 5 giai đoạn 2020 - 2024

5-04-2021, 09:53 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá

1

An Bình

Trọn đường

23.900

2

An Dương Vương

Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Tri Phương đến Ngô Quyền

58.200

29.600

3

An Điềm

Trọn đường

24.600

4

Bạch Vân

Võ Văn Kiệt (Hàm Tử cũ) đến Trần Tuấn Khải

Trần Tuấn Khải đến An Bình

33.000

28.600

5

Bà Triệu

Nguyễn Kim đến Lý Thường Kiệt

Lý Thường Kiệt đến Triệu Quang Phục

33.000

18.600

6

Bãi Sậy

Trọn đường

20.200

7

Bùi Hữu Nghĩa

Trọn đường

37.000

8

Cao Đạt

Trọn đường

33.000

9

Châu Văn Liêm

Trọn đường

49.300

10

Chiêu Anh Các

Trọn đường

30.800

11

Công Trường An Đông

Trọn đường

38.600

12

Dương Tử Giang

Trọn đường

34.300

13

Đặng Thái Thân

Trọn đường

27.200

14

Đào Tấn

 

26.400

15

Đỗ Ngọc Thạnh

Hải Thượng Lãn Ông đến Nguyễn Chí Thanh

33.900

16

Đỗ Văn Sửu

Trọn đường

22.000

17

Gia Phú

Trọn đường

25.600

18

Gò Công

Trọn đường

26.400

19

Hà Tôn Quyền

Trọn đường

33.000

20

Hải Thượng Lãn Ông

Võ Văn Kiệt (Trần Văn Kiểu cũ) đến Châu Văn Liêm

Châu Văn Liêm đến Học Lạc

38.400

45.500

21

Hồng Bàng

Trọn đường

42.600

22

Học Lạc

Trọn đường

37.000

23

Hùng Vương

Trọn đường

39.600

24

Huỳnh Mẫn Đạt

Võ Văn Kiệt (Trần Văn Kiểu cũ) đến Trần Hưng Đạo

Hưng Đạo đến Trần Phú

28.600

33.000

25

Kim Biên

Võ Văn Kiệt đến Bãi Sậy

Phan Văn Khỏe đến Hải Thương Lãn Ông

32.400

32.400

26

Ký Hòa

Trọn đường

24.600

27

Lão Tử

Trọn đường

24.300

28

Lê Hồng Phong

Hùng Vương đến Nguyễn Trãi 

Nguyễn Trãi đến Trần Hưng Đạo

39.600

28.600

29

Lê Quang Định

Trọn đường

28.400

30

Lương Nhữ Ngọc

Trọn đường

30.000

31

Lưu Xuân Tín

Trọn đường

20.300

32

Lý Thường Kiệt

Trọn đường

35.200

33

Mạc Cửu

Trọn đường

31.600

34

Mạc Thiên Túc

Trọn đường

27.200

35

Nghĩa Thục

Trọn đường

27.600

36

Ngô Gia Tự

Trọn đường

35.200

37

Ngô Nhân Tịnh

Trọn đường

30.000

38

Ngô Quyền

Võ Văn Kiệt (Hàm Tử cũ) đến Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo đến An Dương Vương

An Dương Vương đến Nguyễn Chí Thanh

24.100

30.100

23.500

39

Nguyễn An Khương

Trọn đường

27.200

40

Nguyễn Án

Trọn đường

21.600

41

Nguyễn Biểu

Nguyễn Trãi đến Cao Đạt

Cao Đạt đến Võ Văn Kiệt (Hàm Tử cũ)

36.000

30.000

42

Nguyễn Chí Thanh

Trọn đường

35.100

43

Nguyễn Duy Khương

Nguyễn Trãi đến Nguyễn Chí Thanh

33.000

44

Nguyễn Kim

Trọn đường

24.900

45

Nguyễn Thi

Trọn đường

32.400

46

Nguyễn Thị Nhỏ

Trọn đường

26.000

47

Nguyễn Thời Trung

Trọn đường

21.000

48

Nguyễn Trãi

Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Tri Phương đến Học Lạc 

Học Lạc đến Hồng Bàng

66.000

48.400

41.800

49

Nguyễn Tri Phương

Võ Văn Kiệt (Hàm Tử cũ) Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Chí Thanh

22.300

41.700

50

Nguyễn Văn Cừ

Võ Văn Kiệt (bến Chương Dương cũ) đến Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo đến ngã sáu Nguyễn Văn Cừ

33.600

42.700

51

Nguyễn Văn Đừng

Trọn đường

25.100

52

Nhiêu Tâm

Trọn đường

37.400

53

Phậm Bân

Trọn đường

23.000

54

Phạm Hữu Chí 

Nguyễn Kim đến Lý Thường kiệt

Triệu Quang Phục đến Thuận Kiều

Thuận Kiều đến Nguyễn Thị Nhỏ

27.400

20.500

23.900

55

Lê Qúy Đôn

Trọn đường

24.700

56

Phan Huy Chú

Trọn đường

20.600

57

Phan Chú Tiên

Trọn đường

19.500

58

Phan Văn Khỏe

Trọn đường

21.300

59

Phan Văn Trị

Trọn đường

31.600

60

Phước Hưng

Trọn đường

41.800

61

Phó Cơ Điều

Trọn đường

25.800

62

Phù Đổng Thiên Vương

Trọn đường

25.300

63

Phùng Hưng

Võ Văn Kiệt (Trần Văn Kiểu cũ) đến Trịnh Hoài Đức

Trịnh Hoài Đức đến Hồng Bàng

33.000

37.400

64

Phú Giáo

Trọn đường

26.400

65

Phú Hữu

Trọn đường

30.400

66

Phú Đinh

Trọn đường

17.000

67

Sư Vạn Hạnh

Trọn đường

29.000

68

Tân Hàng

Trọn đường

24.000

69

Tân Hưng

Trọn đường

27.700

70

Tân Thành

Thuận Kiều đến Đỗ Ngọc Thạnh

Đỗ Ngọc Thạnh đến Tạ Uyên

Tạ Uyên đến Nguyễn Thị Nhỏ

30.800

35.200

30.800

71

Tăng Bạt Hổ

Trọn đường

30.500

72

Tạ Uyên

Hồng Bàng đến Nguyễn Chí Thanh

48.400

73

Tản Đà

Trọn đường

40.400

74

Thuận Kiều

Trọn đường

33.000

75

Tống Duy Tân

Trọn đường

18.000

76

Trần Bình Trọng

Trọn đường

39.600

77

Trần Chánh Hiếu

Trọn đường

28.600

78

Trần Hòa

Trọn đường

25.000

79

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Văn Cừ đến Nguyễn Tri Phương

Nguyễn Tri Phương đến Châu Văn Liêm

Châu Văn Liêm đến Học Lạc

58.700

38.400

46.700

80

Trần Nhân Tôn

Trọn đường

25.800

81

Trần Điện

Trọn đường

26.400

82

Trần Phú

Trần Hưng Đạo đến Nguyễn Trãi

Nguyễn Trãi đến An Dương Vương

An Dương Vương đến ngã sáu Nguyễn Văn Cừ

29.100

39.600

33.900

83

Trần Tướng Công

Trọn đường

25.000

84

Trần Tuấn Khải

Trọn đường

30.400

85

Võ Văn Kiệt (Hàm Tử cũ)

Nguyễn Văn Cừ đến Hải Thượng Lãn Ông

36.800

86

Võ Văn Kiệt (Trần Văn Kiểu cũ)

Đoạn còn lại

33.000

87

Trần Xuân Hòa

Trọn đường

25.500

88

Trang Tử

Trọn đường

31.600

89

Triệu Quang Phục

Võ Văn Kiệt đến Hồng Bàng

Hồng Bàng đến Bà Triệu

31.600

31.600

90

Trịnh Hoài Đức

Trọn đường

37.400

91

Vạn Kiếp

Trọn đường

29.000

92

Vạn Tượng

Trọn đường

33.000

93

Võ Trường Toản

Trọn đường

24.700

94

Vũ Chí Hiếu

Trọn đường

37.400

95

Xóm Chỉ

Trọn đường

17.300

96

Xóm Vôi

Trọn đường

26.400

97

Yết Kiêu

Trọn đường

32.200


Tin liên quan

[Xem thêm]