Bảng giá đất Quận 6 giai đoạn 2020 - 2024

6-04-2021, 08:05 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá

1

An Dương Vương

Tân Hòa Đông đến Kinh Dương Vương

Kinh Dương Vương đến Lý Chiêu Hoàng

Lý Chiêu Hoàng đến ranh Quận 8

11.200

12.400

8.600

2

Bà Hom

Kinh Dương Vương đến hẻm 76 Bà Hom

Hẻm 76 Bà Hom đến An Dương Vương

17.000

3

Bà Ký

Trọn đường

13.800

4

Bà Lài

Trọn đường

11.700

5

Bãi Sậy

Ngô Nhân Tịnh đến Mai Xuân Thưởng

Mai Xuân Thưởng đến Bình Tiên

Bình Tiên đến Lò Gốm

18.800

18.80

13.400

6

Bến Lò Gốm

Trọn đường

12.870

7

Bến Phú Lâm

Trọn đường

9.800

8

Bình Phú

Trọn đường

14.500

9

Bình Tây

Trọn đường

18.600

10

Bình Tiên

Trọn đường

22.800

11

Bửu Đình

Trọn đường

9.900

12

Cao Văn Lầu

Lê Quang Sung đến Bãi Sậy

Bãi Sậy đến Võ Văn Kiệt

19.000

17.700

13

Chợ Lớn

Trọn đường

12.100

14

Chu Văn An

Lê Quang Sung đến Bãi Sậy

Bãi Sậy đến Võ Văn Kiệt

 28.200

19.200

15

Đặng Nguyên Cẩn

Tân Hóa đến Tân Hòa Đông

Tân Hòa Đông đến Bà Hom

Bà Hom đến Kinh Dương Vương

10.200

13.200

11.800

16

Đường nội bộ cư xá đài Rada

Phường 13

9.600

17

Đường nội bộ cư xá Phú Lâm A

Phường 12

8.500

18

Đường nội bộ cư xá Phú Lâm B

Phường 13

8.500

19

Đường nội bộ cư xá Phú Lâm D

Phường 10

8.500

20

Đường nội bộ khu phố chợ Phú Lâm

Phường 13, 14

8.500

21

Đường số 10

Kinh Dương Vương đến Bà Hom

9.600

22

Đường số 11

An Dương Vương đến đường số 10

11.400

23

Gia Phú

Ngô Nhân Tịnh đến Phạm Phú Thứ

18.000

24

Hậu Giang

Phạm Đình Hổ đến Minh Phụng

Minh Phụng đến Nguyễn Văn Luông

Nguyễn Văn Luông đến Mũi Tàu

34.200

20.400

18.200

25

Hồng Bàng

Nguyễn Thị Nhỏ đến cầu Phú Lâm

Cầu Phú Lâm đến vòng xoay Phú Lâm

24.300

22.700

26

Lê Hoàng Kha

Trọn đường

9.000

27

Kinh Dương Vương

Vòng xoay Phú Lâm đến Mũi Tàu

18.400

28

Lê Quang Sung

Ngô Nhân Tịnh đến Mai Xuân Thưởng

Mai Xuân Thưởng đến Minh Phụng

Minh Phụng đến Mũi Tàu

27.800

19.100

11.400

29

Lê Tấn Kế

Trọn đường

36.400

30

Lê Trực

Trọn đường

16.600

31

Lê Tuấn Mậu

Trọn đường

11.500

32

Lý Chiêu Hoàng

Nguyễn Văn Luông đến An Dương Vương

11.700

33

Mai Xuân Thưởng

Lê Quang Sung đến Phan Văn Khỏe

Phan Văn Khỏe đến Võ Văn Kiệt

18.700

15.200

34

Minh Phụng

Phan Văn Khỏe đến Hồng Bàng

22.500

35

Ngô Nhân Tịnh

Lê Quang Sung đến Võ Văn Kiệt

30.000

36

Nguyễn Hữu Thận

Trọn đường

32.500

37

Nguyễn Đình Chi

Trọn đường

9.800

38

Nguyễn Phạm Tuân

Trọn đường

6.700

39

Nguyễn Thị Nhỏ

Lê Quang Sung đến Hồng Bàng

26.000

40

Nguyễn Văn Luông

Vòng xoay Phú Lâm đến Hậu Giang

Hậu Giang đến đường số 26

Đường số 26 đến đường lý Chiêu Hoàng

23.300

19.400

12.000

41

Nguyễn Văn Luông (Nguyễn Ngọc Cung theo bảng giá đất năm 2014)

Lý Chiêu Hoàng đến Võ Văn Kiệt

9.800

42

Nguyễn Xuân Phụng

Trọn đường

23.700

43

Phạm Đình Hổ 

Hồng Bàng đến Bãi Sậy

Bãi Sậy đến Phạm Văn Chí 

25.600

18.500

44

Phạm Phú Thứ

Trọn đường

14.900

45

Phạm Văn Chí

Bình Tây đến Bình Tiên

Bình Tiên đến Lý Chiêu Hoàng

23.200

14.300

46

Phan Anh

Tân Hoà Đông đến ranh Quận Tân Phú

11.100

47

Phan Văn Khỏe

Ngô Nhân Tịnh đến Mai Xuân Thưởng

Mai Xuân Thưởng đến Bình Tiên

Bình Tiên đến Lò Gốm

21.400

14.900

13.100

48

Tân Hòa Đông

Vòng xoay Phú Lâm đến Đặng Nguyên Cẩn

Đặng Nguyên Cẩn đến An Dương Vương

14.300

10.700

49

Tân Hóa

Hồng Bàng đến Đặng Nguyên Cẩn

Đặng Nguyên Cẩn đến cầu Tân Hóa

14.000

13.200

50

Tháp Mười

Phạm Đình Hổ đến Ngô Nhân Tịnh

43.600

51

Trần Bình

Trọn đường

31.500

52

Trần Trung Lập

Trọn đường

17.900

53

Võ Văn Kiệt

Ngô Nhân Tịnh (P.1) đến cầu Lò Gốm (P.7)

Cầu Lò Gốm (P.7) đến Rạch Nhảy (P.10)

 24.400

19.800

54

Trang Tử

Đỗ Ngọc Thạch đến Phạm Đình Hổ

22.100

55

Văn Thân

Bình Tiên đến Bà Lài

Bà Lài đến Lò Gốm

14.600

9.300

56

Trần Văn Kiểu (đường số 11 khu dân cư Bình Phú)

Hậu Giang đến Lý Chiêu Hoàng

Lý Chiêu Hoàng đến Vành Đai

13.600

11.400

57

Đường số 22

Trọn đường

12.100

58

Đường số 23

Trọn đường

13.000

59

Đường số 24

Trọn đường

12.100

60

Đường số 26

Trọn đường

14.000

61

Đường Song Hành

Trọn đường

11.400

62

Đường số 5

Trọn đường

10.200

63

Đường số 8

Trọn đường

10.200

64

Đường số 17

Trọn đường

9.100

65

Đường số 20

Trọn đường

9.100

66

Đường số 32

Trọn đường

10.200

67

Đường số 33

Trọn đường

6.100

68

Đường số 42

Trọn đường

8.000

69

Đường số 44

Trọn đường

8.000

70

Đường số 52

Trọn đường

8.000

71

Đường số 54

Trọn đường

8.000

72

Đường Vành Đai

Trọn đường

8.000

73

Đường số 35

Trọn đường

8.000

74

Đường số 64

Trọn đường

8.000

75

Đường số 72

Trọn đường

8.000

76

Đường số 74

Trọn đường

8.000

77

Đường số 76

Trọn đường

8.000

79

Đường số 9

Trọn đường

10.200


Tin liên quan

[Xem thêm]