Bảng giá đất Quận 3 giai đoạn 2020 - 2024

7-04-2021, 10:01 | Thị trường 24h |


(Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2)

STT

Tên đường

Đoạn đường

Giá

1

Bà Huyện Thanh Quan

Trọn đường

46.400

2

Bàn Cờ

Trọn đường

32.700

3

Các đường trong cư xá Đô Thành

 

26.400

4

Cách Mạng Tháng Tám

Nguyễn Thị Minh Khai đến Võ Thị Sáu

Võ Thị Sáu đến ranh Quận Tân Bình

61.600

43.800

5

Cao Thắng 

Trọn đường

57.200

6

Công Trường Quốc Tế

Trọn đường

79.200

7

Điện Biên Phủ

Ngã Bảy đến Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám đến Hai Bà Trưng

38.400

45.500

8

Đoàn Công Bửu

Trọn đường

33.400

9

Hai Bà Trưng

Nguyễn Thị Minh Khai đến Võ Thị Sáu

Võ Thị Sáu đến Lý Chính Thắng

Lý Chính Thắng đến Cầu Kiệu

65.600

72.700

58.800

10

Hoàng Sa

Trọn đường

26.400

11

Hồ Xuân Hương

Trọn đường

42.600

12

Huỳnh Tịnh Của

Trọn đường

30.000

13

Kỳ Đồng

Trọn đường

44.000

14

Lê Ngô Cát

Trọn đường

44.000

15

Lê Qúy Đôn

Trọn đường

55.000

16

Lê Văn Sỹ

Cầu Lê Văn Sỹ đến Trần Quang Diệu

Trần Quang Diệu đến ranh Quận Phú Nhuận

42.600

39.600

17

Lý Chính Thắng

Ranh Quận 10 đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến ranh Quận 1

37.400

41.400

18

Lý Thái Tổ 

Trọn đường

52.800

19

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

64.600

20

Ngô Thời Nhiệm

Trọn đường

44.000

21

Nguyễn Đình Chiểu

Trọn đường

61.500

22

Nguyễn Gia Thiều

Trọn đường

39.600

23

Nguyễn Hiền

Trọn đường

28.600

24

Nguyễn Phúc Nguyên

Trọn đường

26.400

25

Nguyễn Sơn Hà

Trọn đường

28.600

26

Nguyễn Thị Diệu

Trọn đường

47.000

27

Nguyễn Thị Minh Khai

Hai Bà Trưng đến Cao Thắng

Cao Thắng đến ngã 6 Nguyễn Văn Cừ

77.000

66.000

28

Nguyễn Thiện Thuật

Nguyễn Thị Minh Khai đến Nguyễn Đình Chiểu 

Nguyễn Đình Chiểu đến Điện Biên Phủ

44.000

39.600

29

Nguyễn Thông

Hồ Xuân Hương đến Kỳ Đồng

Kỳ Đồng đến Trần Văn Đang

44.000

35.200

30

Nguyễn Thượng Hiền

Trọn đường

28.000

31

Nguyễn Văn Mai

Trọn đường

28.000

32

Pasteur

Trần Quốc Toản đến Võ Thị Sáu

Võ Thị Sáu đến ranh Quận 1

49.500

63.300

33

Phạm Đình Toái 

Trọn đường

37.600

34

Phạm Ngọc Thạch

Trọn đường

63.300

35

Cống Hộp Rạch Bùng Binh

Trọn đường

26.600

36

Sư Thiện Chiếu

Trọn đường

34.500

37

Trần Cao Vân

Trọn đường

60.000

38

Trần Quang Diệu

Trần Văn Đang đến Lê Văn Sỹ

Lê Văn Sỹ đến ranh Quận Phú Nhuận

33.000

35.200

39

Trần Quốc Thảo

Võ Văn Tần đến Lý Chính Thắng

Lý Chính Thắng đến cầu Lê Văn Sỹ

55.000

48.400

40

Trần Quốc Toản

Trần Quốc Thảo đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến ranh Quận 1

35.600

41.000

41

Trần Văn Đang

Trọn đường

29.600

42

Trương Định

Trọn đường

57.200

43

Trương Quyền

Trọn đường

34.500

44

Trường Sa

Trọn đường

26.400

45

Tú Xương

Trọn đường

44.000

46

Võ Thị Sáu

Trọn đường

52.800

47

Võ Văn Tần

Hồ Con Rùa đến Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám đến Cao Thắng 

63.800

55.000

48

Vườn Chuối

Trọn đường

33.600


Tin liên quan

[Xem thêm]